TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đền Hai bà

Đền Hai bà

 [knxb]
 [kđ] : 13 Tr. ; 27 cm.
Mô tả biểu ghi
ID:9723
Kí hiệu phân loại ĐC.96
Tác giả CN Trần Hàm Tân
Nhan đề Đền Hai bà / Trần Hàm Tân
Nhan đề Morixo Duy-răng
Nhan đề Trần Liên
Thông tin xuất bản [kđ] :[knxb]
Mô tả vật lý 13 Tr. ;27 cm.
Tóm tắt Giới thiệu toàn cảnh ngôi đền Hai Bà Trưng. Lịch sử truyền thuyết về 2 bà. Có liệt kê một số sách dẫn.
Từ khóa tự do Đền
Từ khóa tự do Trưng Nhị
Từ khóa tự do Trưng Trắc
Từ khóa tự do Phúc Yên
Tác giả(bs) CN Trần Hàm Tân
Tác giả(bs) CN Morixo Duy-răng, Trần Liên
Địa chỉ VPLKho Địa Chí tầng 2(1): DCT.000314
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0019723
0021
00420528
00520060119090126.0
008060119s |||||| sd
0091 0
039[ ] |a 20260617161633 |b tvt |y 20141125142614 |z haonh
084[ ] |a ĐC.96 |b Đ.254.H
100[ ] |a Trần Hàm Tân
245[ ] |a Đền Hai bà / |c Trần Hàm Tân
245[ ] |c Morixo Duy-răng
245[ ] |c Trần Liên
260[ ] |a [kđ] : |b [knxb]
300[ ] |a 13 Tr. ; |c 27 cm.
520[ ] |a Giới thiệu toàn cảnh ngôi đền Hai Bà Trưng. Lịch sử truyền thuyết về 2 bà. Có liệt kê một số sách dẫn.
653[ ] |a Đền
653[ ] |a Trưng Nhị
653[ ] |a Trưng Trắc
653[ ] |a Phúc Yên
700[ ] |a Trần Hàm Tân
700[ ] |a Morixo Duy-răng, Trần Liên |e Tác giả
852[ ] |a VPL |b Kho Địa Chí tầng 2 |j (1): DCT.000314
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
920[ ] |a ĐCS07 |c ĐCS07