CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ - THƯ VIỆN TỈNH PHÚ THỌ
WEB PORTAL - PHU THO PROVINCE LIBRARY
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ - THƯ VIỆN TỈNH PHÚ THỌ
WEB PORTAL - PHU THO PROVINCE LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Lịch sử
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tra cứu đơn giản
Tra cứu nâng cao
Tra cứu chuyên gia
Tra cứu liên thư viện
Tra cứu toàn văn
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Diễn đàn
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tra cứu đơn giản
Tra cứu nâng cao
Tra cứu chuyên gia
Tra cứu liên thư viện
Tra cứu toàn văn
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (2963)
Địa chí (194)
Sách thiếu nhi (367)
Văn học - Nghệ thuật (136)
Tạp chí (1)
Bài trích tạp chí (2264)
Văn học - Nghệ thuật (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (2277)
Văn học - Nghệ thuật (11)
Tạp chí (1)
Bài trích tạp chí (2264)
Văn học - Nghệ thuật (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Văn học - Nghệ thuật
Синтагматическое членение и выражаемый им смысл =
: Tương quan giữa phân chia ngữ đoạn và ý nghĩa
Trịnh, Thị Trân
tr. 13 - 19
Phân chia ngữ đoạn
Ý nghĩa ngữ đoạn
Tiếng Nga
Cấu trúc cú pháp
Mô tả
Marc
Mô tả biểu ghi
ID:
10313
Tác giả CN
Trịnh, Thị Trân
Nhan đề
Синтагматическое членение и выражаемый им смысл = Tương quan giữa phân chia ngữ đoạn và ý nghĩa / Trịnh Thị Trân
Mô tả vật lý
tr. 13 - 19
Tóm tắt
Ý nghĩa của ngữ đoạn có thể thay đổi tuỳ thuộc cách thức phân chia phát ngôn, về mặt ngữ nghĩa, ngữ đoạn tiếng Nga là đơn vị ngữ nghĩa-cú pháp vì khi chia ngữ lưu ra thành ngữ đoạn ta phải dựa vào ý nghĩa của phát ngôn trên cơ sở cấu trúc cú pháp. Sự tích tụ các lớp ý nghĩa từ vựng và cú pháp trong từ tiếng Nga qua hệ thống phụ tố chính là đặc điểm khác biệt giữa tiếng Nga và tiếng Việt. Trong tiếng Việt, một ngôn ngữ phân tích tính, tính đơn âm tiết lý giải đặc trưng của hình vị tiếng Việt, đó là sự vắng mặt các yếu tố hình thức làm tín hiệu ranh giới giữa các từ. Khác với tiếng Nga, ngữ đoạn tiếng Việt là đơn vị từ vựng-cú pháp, có nghĩa là sự thống nhất của ngữ đoạn cũng như các đơn vị thuộc các cấp độ cao hơn tuỳ thuộc cả vào các yếu tố ý nghĩa cú pháp và cả yếu tố ý nghĩa từ vựng. Trong bài viết này, trên cơ sở đối chiếu các phương thức phân chia ngữ đoạn của các phát ngôn có chứa các yếu tố đồng âm trong hai ngôn ngữ Nga - Việt, chúng tôi muốn đề xuất các phương thức hoá giải các trường hợp đồng âm phát sinh từ đặc điểm của hai ngôn ngữ này.
Từ khóa tự do
Phân chia ngữ đoạn
Từ khóa tự do
Ý nghĩa ngữ đoạn
Từ khóa tự do
Tiếng Nga
Từ khóa tự do
Cấu trúc cú pháp
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000u##4500
001
10313
002
3
004
BE360A5F-B391-4DFC-8AD0-DE094F534AA5
005
202604161536
008
260416s2004 vm rus
009
1 0
039
[ ]
|a
20260617171057
|b
tvt
|c
20260416153621
|d
huyennt
|y
20260416152203
|z
huyennt
100
[0 ]
|a
Trịnh, Thị Trân
245
[1 0]
|a
Синтагматическое членение и выражаемый им смысл =
|b
Tương quan giữa phân chia ngữ đoạn và ý nghĩa /
|c
Trịnh Thị Trân
300
[ ]
|a
tr. 13 - 19
520
[ ]
|a
Ý nghĩa của ngữ đoạn có thể thay đổi tuỳ thuộc cách thức phân chia phát ngôn, về mặt ngữ nghĩa, ngữ đoạn tiếng Nga là đơn vị ngữ nghĩa-cú pháp vì khi chia ngữ lưu ra thành ngữ đoạn ta phải dựa vào ý nghĩa của phát ngôn trên cơ sở cấu trúc cú pháp. Sự tích tụ các lớp ý nghĩa từ vựng và cú pháp trong từ tiếng Nga qua hệ thống phụ tố chính là đặc điểm khác biệt giữa tiếng Nga và tiếng Việt. Trong tiếng Việt, một ngôn ngữ phân tích tính, tính đơn âm tiết lý giải đặc trưng của hình vị tiếng Việt, đó là sự vắng mặt các yếu tố hình thức làm tín hiệu ranh giới giữa các từ. Khác với tiếng Nga, ngữ đoạn tiếng Việt là đơn vị từ vựng-cú pháp, có nghĩa là sự thống nhất của ngữ đoạn cũng như các đơn vị thuộc các cấp độ cao hơn tuỳ thuộc cả vào các yếu tố ý nghĩa cú pháp và cả yếu tố ý nghĩa từ vựng. Trong bài viết này, trên cơ sở đối chiếu các phương thức phân chia ngữ đoạn của các phát ngôn có chứa các yếu tố đồng âm trong hai ngôn ngữ Nga - Việt, chúng tôi muốn đề xuất các phương thức hoá giải các trường hợp đồng âm phát sinh từ đặc điểm của hai ngôn ngữ này.
653
[0 ]
|a
Phân chia ngữ đoạn
653
[0 ]
|a
Ý nghĩa ngữ đoạn
653
[0 ]
|a
Tiếng Nga
653
[0 ]
|a
Cấu trúc cú pháp
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ
|g
Số 1/2004
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
1
|d
2