TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Từ điển địa danh lịch sử-văn hoá Việt Nam

Từ điển địa danh lịch sử-văn hoá Việt Nam

 Văn hoá Thông tin, 1998
 H. : 1616 Tr. ; 22 cm.
Mô tả biểu ghi
ID:9820
Kí hiệu phân loại ĐC.96
Tác giả CN Nguyễn Văn Tân
Nhan đề Từ điển địa danh lịch sử-văn hoá Việt Nam / Nguyễn Văn Tân
Thông tin xuất bản H. :Văn hoá Thông tin,1998
Mô tả vật lý 1616 Tr. ;22 cm.
Tóm tắt Giới thiệu toàn bộ địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam. Các địa danh liên quan đến lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc, tôn giáo, tín ngưàng, phong tục tập quán. Địa danh quê hương các sự kiện văn hoá, nghệ thuật. Cuốn từ điển gồm 7673 mục từ được sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
Từ khóa tự do Từ điển
Từ khóa tự do Di tích lịch sử
Từ khóa tự do Di tích văn hoá
Từ khóa tự do Địa danh
Từ khóa tự do Việt Nam
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Tân
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0019820
0021
00420640
00520060119090145.0
008060119s1998 |||||| sd
0091 0
020[ ] |c 150.000đ
039[ ] |a 20260617161656 |b tvt |y 20141125142714 |z haonh
084[ ] |a ĐC.96 |b T.550.Đ
100[ ] |a Nguyễn Văn Tân
245[ ] |a Từ điển địa danh lịch sử-văn hoá Việt Nam / |c Nguyễn Văn Tân
260[ ] |a H. : |b Văn hoá Thông tin, |c 1998
300[ ] |a 1616 Tr. ; |c 22 cm.
520[ ] |a Giới thiệu toàn bộ địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam. Các địa danh liên quan đến lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc, tôn giáo, tín ngưàng, phong tục tập quán. Địa danh quê hương các sự kiện văn hoá, nghệ thuật. Cuốn từ điển gồm 7673 mục từ được sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
653[ ] |a Từ điển
653[ ] |a Di tích lịch sử
653[ ] |a Di tích văn hoá
653[ ] |a Địa danh
653[ ] |a Việt Nam
700[ ] |a Nguyễn Văn Tân
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0
920[ ] |a ĐCS1125 |c ĐCS1125